se rencontrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Gặp nhau, gặp gỡ: Chỉ hành động hai hoặc nhiều người (hoặc vật) gặp nhau tại một nơi hoặc một thời điểm.
    • Tồn tại, có thể gặp thấy, : Diễn tả sự tồn tại hoặc khả năng xuất hiện của một sự vật, hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Gặp nhau, gặp gỡ:
    • Ils se rencontrent au café chaque semaine. (Họ gặp nhauquán phê mỗi tuần.)
    • Les deux équipes se rencontreront en finale. (Hai đội sẽ gặp nhau trong trận chung kết.)
  • Tồn tại, có thể gặp thấy, :
    • Ce problème se rencontre souvent dans ce type de machine. (Vấn đề này thường gặploại máy này.)
    • Il se rencontre des personnes très généreuses. ( những người rất hào phóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les grands esprits se rencontrent": Thành ngữ (thường dùng với sắc thái hài hước, nhẹ nhàng) để nói khi hai người cùng một ý tưởng hay suy nghĩ, có thể dịch là "Vĩ nhân tư tưởng tương đồng" hoặchay gặp nhau".
    • Tu as eu exactement la même idée que moi ! — Les grands esprits se rencontrent ! (Cậu đúng ý tưởng giống tôi! — Vĩ nhân tư tưởng tương đồng !)
Biến thể từ gần giống
  • Rencontrer (v.t): Gặp (ai đó), gặp phải (vấn đề).
    • J'ai rencontré Paul par hasard. (Tôi tình cờ gặp Paul.)
    • Il a rencontré des difficultés. (Anh ấy gặp phải những khó khăn.)
  • Rencontre (n.f): Cuộc gặp gỡ, trận đấu.
    • une rencontre amicale (một cuộc gặp gỡ thân thiện)
    • une rencontre sportive (một trận đấu thể thao)
Từ đồng nghĩa
  • Se croiser: Gặp nhau thoáng qua, đi ngang qua nhau.
  • Se réunir: Tụ họp, họp lại (thường chủ đích, tổ chức).
  • Exister: Tồn tại.
  • Se produire: Xảy ra, diễn ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào riêng cho "se rencontrer".

Thành ngữ liên quan
  • Les extrêmes se rencontrent: Thành ngữ chỉ hai thái cực tưởng chừng đối lập nhưng lại điểm gặp nhau, có thể dịch là "Hai thái cực gặp nhau".
    • Il est très riche, elle est très pauvre, mais ils s'aiment. Les extrêmes se rencontrent. (Anh ấy rất giàu, ấy rất nghèo, nhưng họ yêu nhau. Hai thái cực gặp nhau.)
tự động từ
  1. gặp nhau
    • Ils se sont rencontrés dans la rue
      họ gặp nhau ngoài phố
    • Les deux cours d'eau se rencontrent
      hai con sông gặp nhau
    • Les grands esprits se rencontrent
      (đùa cợt) trí lớn gặp nhau
  2. gặp thấy, thấy
    • Cela peut se rencontrer parfois
      cái đó có khi cũng gặp thấy
    • Il se rencontre des gens qui...
      những người...

Từ trái nghĩa